So sánh - Comparisons


1. So sánh ngang/bằng nhau.

Hình thức so sánh bằng nhau được thành lập bằng cách thêm "as" vào trước và sau tính từ:
AS + adj/adv +AS
Ví dụ: John is as tall as his father.
This box is as heavy as that one
2. So sánh hơn/kém.
Hình thức so sánh bậc hơn được thành lập bằng cách thêm -er than vào sau tính từ (đơn âm tiết) hoặc thêm more +(tính từ từ hai âm tiết trở lên) + than
Ví dụ
You are teller than I am
John is tronger than his brother
The first problem is more difficul than the second
3. So sánh cực cấp.
a. Hình thức so sánh bậc nhất được thành lập bằng cách thêm đuôi -est vào sau tính từ (đơn âm tiết) hoặc thêm -most vào trước tính từ (tính từ từ hai âm tiết trở lên).

Câu điều kiện - Conditionals


I- Mấy lưu ý về câu điều kiện:

 Câu điều kiện gồm có hai phần: Một phần nêu lên điều kiện và một phần còn lại nêu lên kết quả hay được gọi là mệnh đề chỉ điều kiện và mệnh đề chỉ kết quả.

Ví dụ: If it rains, I will stay at home.
You will pass the exam if you work hard.
v Hai mệnh đề trong câu điều kiện có thể đổi chỗ được cho nhau
Ví dụ: You will pass the exam if you work hard.

II- Các loại câu điều kiện:

Type 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Ví dụ: If I have enough money, I will buy a new car.
(Simple present + simple Future)

Type 2: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai -ước muốn ở hiện tại. (Nhưng thực tế khổng thể xảy ra được).

Động từ - Verbs


1. Định nghĩa: Động từ là dùng diễn tả một hành động, vận động, hoạt động của một người, một vật nào đó.

2. Phân loại:
1. Nội động từ là những động từ không cần tân ngữ đi sau.
Ví dụ: go, come, happen, fall, cry, etc…
2. Ngoại động từ là động từ phải có tân ngữ trực tiếp mới có thể đủ nghĩa.
Ví dụ: sell, catch, give, hit etc...
3. Trợ động từ là động từ giúp để biến thể một động từ chính.
Ví dụ: have, has, do, does, did, shall, should, will, would, can, be, etc…
4. Cách, trạng thái, thì, ngôi và số là những tính chất của Động từ mà chúng ta cần phải biết để biến thể động từ cho đúng

Câu - Sentences


I/ Định nghĩa: Câu là một nhóm từ tạo thành nghĩa đầy đủ, và thường được kết thúc bởi dấu chấm (chấm than, hai chấm, hỏi chấm ...). Về kết cấu, câu có thể là một cụm từ. Nhóm từ này có chứa Chủ ngữ và động từ (S + V)

Ví dụ: The little girl cried.
The little boy looks very happy.
Câu có thể chỉ gồm có một từ hoặc hai từ nhưng tạo thành nghĩađầy đủ:
Ví dụ: "Stop!"
"Be careful!"
"Hurry up!"
"Thank you!"
"Let's go"
II/ Các loại mẫu câu:
Tiếng Anh có các loại câu cơ bản sau:
1. Chủ ngữ +động từ (S + V)
2. Chủ ngữ +động từ + tân ngữ (S + V + O)
3. Chủ ngữ +động từ + bổ ngữ (complement) (S + V + C)
4. Chủ ngữ +động từ + tân ngữ + tân ngữ (S + V + O +O)
5. Chủ ngữ +động từ + tân ngữ + bổ ngữ (S + V + O + C)
6. There + động từ + chủ ngữ (THERE + V)
III/ Sự hoà hợp của chủ từ và động từ:

Bản tra động từ bất quy tắc



Base Form Past Simple Past Participle Nghĩa
 Backbite Backbit Backbitten Nói xấu, nói lén
 Backfit Backfit Backfit Tân trang bộ phận
 Backlight Backlit Backlit chiếu sáng mặt sau
 Backslide Backslid Backslid Tái phạm, lại sa ngã
 Be Was/were Been Thì, là, ở
 Bear Bore Born Sinh, mang, chịu đựng
 Beat Beat Beaten Đập, đánh
 Become Became Become Trở nên, trở thành
 Bedight Bedight Bedight Trang trí (tiếng cổ)
 Befall Befell Befallen Xảy đến
 Beget Begot Begotten Gây ra, sinh ra
 Begin Began Begun Bắt đầu
 Begird Begirt Begirt buộc quanh, bao quanh
 Behight Behight Behight Thề nguyền
 Behold Beheld Beheld Nhìn, ngắm
 Belay Belaid Belaid Cột, cắm (thuyền) lại
 Bend Bent Bent Cuối xuống, uốn cong
 Bereave Bereft Bereft Đoạt cướp, làm mất
 Beseech Besought Besought Nài, van xin
 Beset Beset Beset Nhốt, bao vây
 Bespeak Bespoke Bespoken Đặt, giữ trước
 Bestrew Bestrewed Bestrewed rắc, rải, vãi
 Bestride Bestrode Bestridden Ngồi, đứng giạng chân
 Bet Bet Bet Đánh cuộc
 Betake Betook Betaken Đi, dấn thân vào
 Bethink Bethought Bethought Nghĩ, nhớ ra
 Beweep Bewept Bewept Xem chữ "Weep"
 Bid Bid Bid Đặt giá
 Bid Bade Bidden Bảo, ra lệnh
 Bide Bided Bided Đợi, chờ đợi
 Bind Bound Bound Trói, buộc, làm dính vào
 Bite Bit Bitten Cắn, ngoạm
 Blaw Blawed Blawn  Thổi ( chữ cổ)
 Bleed Bled Bled (làm) chảy máu
 Blend Blended Blent trộn lẫn, hợp nhau
 Bless Blessed Blest Giáng phúc, ban phúc
 Blow Blew Blown Thổi
 Bowstring Bowstrung Bowstrung thắt cổ bằng dây cung
 Break Broke Broken Đập vỡ
 Breed Bred Bred Nuôi dạy
 Bring Brought Brought Mang, đem
 Broadcast Broadcast Broadcast Phát thanh
 Browbeat Browbeat Browbeat Doạ nạt
 Build Built Built Xây dựng
 Burn Burnt Burnt Đốt, cháy
 Burst Burst Burst Nổ
 Bust Bust Bust phá sản, vỡ nợ
 Buy Bought Bought Mua

Đại danh từ - Pronouns


1. Đại danh từ là từ dùng để thay thế cho danh từ:

a. Không rõ nghĩa:
Ví dụ: The boy cannot leave his father; for if he should leave him, he would die.
b. Nghĩa được xác định:
Ví dụ: The boy cannot leave his father; for if he should leave his father, his father would die.
2. Sau những động từ (nhóm động từ tặng biếu):
Tell, teach, show, give, promise, vv…. ta có 2 cách đặt đại danh từ nhân xưng:
1. He showed me the book = He showed the book to me.
2. She gave her a rose = She gave a rose to her.
3. I promised him a reward = I promised a reward to him.
3. Khi dùng Tính từ Possessive Adjectives (tính từ sở hữu):
Ví dụ: a. My ball-point pens are expensive.
(Bút bi của tôi đắt lắm).
b. Your friends are honest.
(Các bạn của cậu thật thà)
4. Khi dùng Possessive pronouns (Đại danh từ sở hữu):

Thời - Thì


CÁCH DÙNG CÁC THỜI/THÌ

(Tenses in English)
1. Thời hiện tại thường:
v Thời hiện tại được dùng để diễn tả:
  1. Việc hiện có, hiện xảy ra
Ví dụ: I understand this matter now.
This book belongs to her.
  1. Sự hiển nhiên lúc nào cũng thật/chân lý
Ví dụ: The sun rises in the east and sets in the west.
The earth goes around the sun.
  1. Một tập quán hay đặc tính
Ví dụ: I go to bed early and get up early everyday.
Mr. Smith drinks strong tea after meals.
  1. Chỉ việc tương lai khi trong câu có trạng từ chỉ rõ/ nên thời gian tương lai
Ví dụ: They go to London next month.
I come to see her next week.
v Công thức:
Khẳng định
S + V + (O)
S: chủ ngữ (chủ từ)
V: động từ
O: tân ngữ
Chú ý:
- "Câu" có thể có tân ngữ (O) hoặc không cần tân ngữ (Xem phần "Câu" trong Website này)
- "Do" (Các ngôi trừ Ngôi thứ 3 số ít)
- "Does" (Ngôi thứ 3 số ít)
Phủ định
S + do not/don't + V + (O)
S + does not/doen't + V + (O)
Nghi vấn
Do/does + S + V + (O)?
Don't/doesn't + S + V + (O)?
Do/does S + not + V + (O)?
Ví dụ tổng quát:

Mạo từ - Articles


1 Định nghĩa: Mạo từ là từ dùng trước danh từ và cho biết danh từ ấy đề cập đến một đối tượng xác định hay không xác định.

Chúng ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó. Ngược lại, khi dùng mạo từ bất định a, an; người nói đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa xác định được:
Mạo từ trong tiếng Anh chỉ gồm ba từ và được phân chia như sau:
Mạo từ xác định (Denfinite article): the
Maọ từ bất định (Indefinite article): a, an
Maọ từ Zero (Zero article): thường áp dụng cho danh từ không đếm được (uncountable nouns) và danh từ đếm được ở dạng số nhiều: coffee, tea; people, clothes
Mạo từ không phải là một loại từ riêng biệt, chúng ta có thể xem nó như một bộ phận của tính từ dùng để bổ nghĩa - chỉ đơn vị (cái, con chiếc).
2. Mạo từ bất định (Indefinite articles) - a, an - Dùng trước danh từ đếm được (số ít) - khi danh từ đó chưa được xác định (bất định). "an" dung cho danh từ bắt đầu bằng nguyên âm (nhưng phụ thuộc vào cách phát âm).
Ví dụ: a book, a table
an apple, an orange
- Đặc biệt một số từ "h" được đọc như nguyên âm.
Ví dụ: an hour, an honest man
3. Mạo từ xác định (Definite article)

IRREGULAR VEBS (Bảng Động từ bất quy tắc)


abideabode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lại
arisearosearisenphát sinh
awakeawokeawokenđánh thức, thức
bewas/werebeenthì, là, bị. ở
bearborebornemang, chịu dựng
becomebecamebecometrở nên
befallbefellbefallenxảy đến
beginbeganbegunbắt đầu
beholdbeheldbeheldngắm nhìn
bendbentbentbẻ cong
besetbesetbesetbao quanh
bespeakbespokebespokenchứng tỏ
bidbidbidtrả giá
bindboundboundbuộc, trói
bleedbledbledchảy máu
blowblewblownthổi
breakbrokebrokenđập vỡ
breedbredbrednuôi, dạy dỗ
bringbroughtbroughtmang đến
broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
buildbuiltbuiltxây dựng
burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
buyboughtboughtmua
castcastcastném, tung
catchcaughtcaughtbắt, chụp
chidechid/ chidedchid/ chidden/ chidedmắng chửi
choosechosechosenchọn, lựa